nhà trên

Học thuật
Thân thiện
nhà trên

Nhà trên là nơi gia đình tiếp khách và thờ cúng tổ tiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà chính trong một khuôn viên: Chỉ tòa nhà chính, quan trọng nhất trong một cụm kiến trúc, thường được xây dựngvị trí cao, trang trọng hoặcphía trước.
    • Nơi dành cho các hoạt động quan trọng: không gian chính thức dùng để thờ cúng tổ tiên, tiếp đón khách quý hoặc tổ chức các sinh hoạt chung của gia đình, dòng họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu nhà cổ này gồm nhà trên, nhà dưới nhà ngang. (Cụm kiến trúc cổ này bao gồm nhà chính, nhà phụ nhà ngang.)
    • Mọi nghi lễ thờ cúng đều được cử hành trang trọng tại nhà trên. (Tất cả các nghi lễ thờ cúng đều được tiến hành một cách trang trọng tại nhà chính.)
    • Ông bà mời khách vào nhà trên để nói chuyện. (Ông bà mời khách vào nhà chính để trò chuyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuê các nhà trên": Cách nói văn chương, trang trọng để chỉ nhà chính, nơicủa các bậc tôn trưởng.
    • Tiếng cười nói vang lên từ khuê các nhà trên. (Tiếng cười nói vang lên từ khu nhà chính trang trọng.)
  • "ra vào nhà trên": Chỉ việc lui tới, sinh hoạtkhông gian chính thức quan trọng của gia đình.
    • Chỉ người trong họ mới được tự do ra vào nhà trên. (Chỉ thành viên trong dòng họ mới được tự do lui tới nhà chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhà chính (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh chức năng tòa nhà chính.
  • Nhà thờ tổ (danh từ): Chỉ cụ thể ngôi nhà dùng cho việc thờ cúng tổ tiên, một chức năng phổ biến của "nhà trên".
  • Nhà khách (danh từ): Chỉ không gian tiếp khách, có thể một phần hoặc tách biệt với "nhà trên".
Từ đồng nghĩa
  • Nhà chính: Tòa nhà quan trọng nhất.
  • Nhà cái: (trong kiến trúc cổ truyền) Cách gọi khác của nhà chính.
  • Tòa chính: Từ Hán Việt, chỉ tòa nhà chính.
Các cụm từ liên quan
  • Trên nhà dưới bếp: Thành ngữ chỉ toàn bộ công việc gia đình, trong đó "trên nhà" ám chỉ không gian chính (nhà trên).
  • Vào nhà trên ra nhà dưới: Cụm từ chỉ các hoạt động sinh hoạt trong gia đình, di chuyển giữa các khu vực khác nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Nhà trên đã người trên: Ý nói địa vị, chức vụ quan trọng đã người xứng đáng đảm nhiệm rồi.
    • Anh đừng chức ấy, nhà trên đã người trên rồi. (Anh đừng tới chức vụ đó, vị trí quan trọng ấy đã người xứng đáng rồi.)
nhà trên

Nhà trên là nơi gia đình tiếp khách và thờ cúng tổ tiên.

  1. Nhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách.